Cử nhân Văn hóa học

Cử nhân Văn hóa học

TRƯỜNG ĐH KHXH & NV        

   KHOA VĂN HÓA HỌC

             

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

NGÀNH VĂN HÓA HỌC

 

Tên chương trình: Chương trình đào tạo bậc cử nhân ngành Văn hoá học

(Tên tiếng Việt: Văn hoá học; Tên tiếng Anh: Cultural Studies)

Loại hình đào tạo: Chính quy

Mã ngành đào tạo: 52.22.03.03

  1. Mục tiêu đào tạo

    Trên cơ sở tầm nhìn, sứ mạngmục tiêu chung của Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – Đại học Quốc gia TP.HCM về đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao và có bản sắc riêng trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, Chương trình đào tạo Cử nhân Văn hoá học được thiết kế hướng đến các mục tiêu cụ thể của ngành học như sau:

  2. Thang điểm
  • Trang bị cho sinh viên những kiến thức nền tảng về khoa học xã hội và nhân văn, trong đó đảm bảo kiến thức hệ thống về văn hoávăn hoá học với tư cách là nền tảng lý thuyết của một ngành học chuyên sâu.
  • Trang bị cho sinh viên quan điểm tiếp cận liên ngành và có tư duy phản biện đối với các công trình nghiên cứu về văn hoá – xã hội, đồng thời có khả năng tiếp nhận những nghiên cứu mới thuộc lĩnh vực chuyên ngành.
  • Trang bị cho sinh viên kiến thức và các kỹ năng mềm cùng các kỹ năng nghiệp vụ thuộclĩnh vực văn hoá học ứng dụng giúp sinh viên có nhiều cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp.
  • Giúp sinh viên sử dụng được tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến trên thế giới hiện nay để làm công cụ giao tiếp, làm việc.
  • Thúc đẩy sinh viên tự học, học cách học, rèn nhân cách, có ý thức công dân và có ý thức học tập suốt đời
    1. Chuẩn đầu ra

      Sinh viên tốt nghiệp cử nhân ngành Văn hoá học Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM đạt các chuẩn sau:

      2.1. Chuẩn về kiến thức

      - Về khối kiến thức chung: Có kiến thức nền tảng về khoa học xã hội và nhân văn, trong đó đặc biệt nắm vững những môn học giúp hình thành khả năng tư duy, phương pháp luận, thế giới quan và nhân sinh quan như các môn Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Marx – Lenin, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh, cùng các kiến thức nền về lịch sử văn hóa – văn minh nhân loại, mối quan hệ giữa môi trường và phát triển, các kiến thức về chính trị học, xã hội học, tâm lý học, pháp luật…

      - Về khối kiến thức ngành: Nắm vững đặc trưng tính liên ngành có nhiều đặc thù của văn hóa học, từ đó trang bị cách tiếp cận liên ngành và các kiến thức liên ngành cơ bản thuộc nhiều ngành khoa học xã hội và nhân văn như triết học, nhân học, xã hội học, tâm lý học, nghệ thuật học, du lịch học… cũng như có kiến thức cơ bản về văn hóa Việt Nam và văn hóa thế giới.

      - Về khối kiến thức chuyên ngành: Hiện chương trình đào tạo cử nhân văn hóa học theo định hướng nhóm chuyên ngành, gồm hai nhóm: Quản lý văn hóa – Truyền thông và Nghệ thuật học – Du lịch. Trên cơ sở nắm vững kiến thức ngành văn hóa học, sinh viên có thể chọn để trang bị cho mình các kiến thức cơ bản và chuyên sâu được thiết kế theo định hướng chuyên ngành và định hướng nghề nghiệp thuộc hai nhóm kể trên.

      - Về khối kiến thức liên quan và mang tính đặc thù ngành học: Sinh viên văn hóa học tốt nghiệp nắm vững được các yêu cầu cơ bản của nghiên cứu khoa học phù hợp đặc trưng ngành học như cách tiếp cận liên ngành, cách thu thập và xử lý dữ liệu định tính, định lượng… vì được rèn luyện kỹ trong các môn học có tính thực hành với nhiều kỹ năng bổ trợ như niên luận, thực tập chuyên môn, thực tập tốt nghiệp…

      2.2. Chuẩn về kỹ năng

      2.2.1. Kỹ năng nghề nghiệp:

      - Kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn: có khả năng vận dụng linh hoạt các kiến thức xã hội nhân văn nói chung, văn hóa học nói riêng,  vào thực tiễn nghề nghiệp.

      - Kỹ năng lập luận, tư duy, phát hiện và giải quyết vấn đề: Vận dụng được cách tiếp cận liên ngành và tư duy hệ thống  trong phát hiện và giải quyết một vấn đề nghề nghiệp thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn.

      - Kỹ năng tổ chức, năng lực sáng tạo và tự học: có khả năng sắp xếp và tổ chức công việc, sử dụng được ngoại ngữ (tiếng Anh) trong lĩnh vực nghề nghiệp; có khả năng tự bồi dưỡng, nghiên cứu, cập nhật kiến thức.

      2.2.2. Kỹ năng mềm:

      - Kỹ năng giao tiếp: có khả năng lập luận, trình bày vấn đề, xử lý tình huống và giao tiếp trong nhiều môi trường khác nhau

       - Kỹ năng tự chủ và làm việc nhóm: có ý thức và cách thức tự học suốt đời, biết quản lý thời gian và tự tổ chức công việc bản thân; có kỹ năng hình thành nhóm, duy trì hoạt động và phát triển nhóm theo yêu cầu và tính chất công việc.

      2.3. Chuẩn về phẩm chất đạo đức:

      - Trách nhiệm nghề nghiệp: Có đạo đức nghề nghiệp và ý thức trách nhiệm xã hội.

      - Thái độ phục vụ: có tinh thần làm việc vì cộng đồng, ứng xử chuyên nghiệp, chủ động trong quan hệ công tác.

      2.4. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

      - Có khả năng làm việc trong các sở, ban ngành, trường học, viện nghiên cứu của nhà nước thuộc lĩnh vực văn hóa – xã hội.

      - Có khả năng làm việc thuộc nhiều ngành nghề khác nhau cần đến kiến thức về văn hóa và văn hóa học như marketing, hướng dẫn du lịch, tư vấn và quản lý nhân sự, phê bình nghệ thuật, váo chí truyền thông…

      2.5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

      - Ngành Văn hóa học đào tạo cả ba hệ là cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ. Cứ nhân văn hóa học có khả năng học lên bậc học cao hơn đúng chuyên ngành hoặc ngành gần và ngành phù hợp.

      - Văn hóa học đào tạo kiến thức nền ở diện rộng, bao quát nhiều lĩnh vực khác nhau nên sinh viên sau tốt nghiệp có khả năng tự học, tự nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu thực tiễn của công việc.

       

    2. Chương trình đào tạo: 120 tín chỉ (không kể ngoại ngữ và tin học)

      3.1. Khối kiến thức giáo dc đại cương: 3132 TC

       

      STT

      Mã môn học

      Học phần

      Số TC

       

      Số tiết

      Ghi chú

      I. Lý luận Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh

      10

       

       

      1.

      DAI001

      Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

      2

       

      30

       

      2.

      DAI002

      Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

      3

       

      45

       

      3.

      DAI003

      Đường lối cách mạng Việt Nam

      3

      45

       

      4.

      DAI004

      Tư tưởng Hồ Chí Minh

      2

      30

       

      II. Ngoại ngữ

       

      Tự tích luỹ

       

      III. Tin học

      IV. Giáo dục thể chất

      Theo tổ chức chung của Trường

      V. Giáo dục quốc phòng

      IV. Kiến thức khoa học tự nhiên

      4

       

       

      1.

      DAI006

      Môi trường và phát triển

      2

      30

       

      2.

      DAI005

      Thống kê cho khoa học xã hội

      2

      30

       

      V. 1. Kiến thức khoa học xã hội – nhân văn (bắt buộc)

      13

       

       

      1.

      DAI016

      Lịch sử văn minh thế giới

      3

      45

       

      2.

      DAI012

      Cơ sở văn hoá Việt Nam

      2

      30

       

      3.

      DAI020

      Logic học đại cương

      2

      30

       

      4.

      DAI021

      Xã hội học đại cương

      2

      30

       

      5.

      DAI025

      Mỹ học đại cương

      2

      30

       

      6.

      DAI024

      Pháp luật đại cương

      2

      30

       

      V. 2. Kiến thức khoa học xã hội – nhân văn (tự chọn 2 HP: 4 – 5 TC)

      4-5

       

       

      1.

      DAI018

      Hán văn cơ bản

      3

      45

       

      2.

      DAI019

      Chữ Nôm (môn tiên quyết: Hán văn cơ bản)

      2

      30

       

      3.

      DAI023

      Nhân học đại cương

      2

      30

       

      4.

      DAI022

      Tâm lý học đại cương

      2

      30

       

      5.

      DAI029

      Tôn giáo học đại cương

      2

      30

       

      6.

      DAI017

      Tiến trình lịch sử Việt Nam

      3

      45

       

      7.

      DAI015

      Thực hành văn bản tiếng Việt

      2

      30

       

      8.

      DAI026

      Kinh tế học đại cương

      2

      30

       

      TỔNG CỘNG: 14 học phần

      31– 32

       

      Chưa kể Ngoại ngữ, Tin học

       

       

      3.2. Khối kiến thức chuyên nghiệp: 89 TC

      3.2.1. Bắt buộc: 67 TC

                 

      STT

      Mã môn học

      Học phần

      Số TC

       

      Ghi chú

      KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

      37 TC

       

       

      1.

      VHH039

      Văn hoá học đại cương

      3

      45

       

      2.

      VHH005

      Dẫn nhập văn hóa so sánh

      2

      30

       

      3.

      VHH061

      Tiếp xúc và tiếp biến văn hóa

      2

      30

       

      4.

      VHH016

      Phương pháp nghiên cứu trong văn hoá học

      3

      45

       

      5.

      VHH009.1

      Lịch sử văn hóa Việt Nam

      2

      30

       

      6.

      VHH065

      Các vùng văn hoá Việt Nam

      2

      30

       

      7.

      VHH006.1

      Địa văn hóa thế giới

      2

      30

       

      8.

      VHH056

      Văn hóa Trung Hoa

      2

      30

       

      9.

      VHH028

      Văn hóa Ấn Độ

      2

      30

       

      10.

      VHH036.1

      Văn hóa Đông Nam Á

      2

      30

       

      11.

      VHH035.1

      Văn hóa Đông Bắc Á

      2

      30

       

      12.

      VHH033

      Văn hóa đại chúng

      2

      30

       

      13.

      VHH034

      Văn hóa đô thị

      2

      30

       

      14.

      VHH038

      Văn hóa giao tiếp

      2

      30

       

      15.

      VHH089

      Văn hóa truyền thông

      2

      30

      Mới

      16.

      VHH043.1

      Văn hóa kinh doanh

      2

      30

       

      17.

      VHH088

      Tiếng Anh cho văn hóa học

      3

      45

       

      KIẾN THỨC NGÀNH

      30 TC

       

       

      18.

      VHH050

      Văn hoá nông thôn Việt Nam

      2

      30

       

      19.

      VHH047

      Văn hóa Nam Bộ

      2

      30

       

      20.

      VHH076

      Văn hoá Trường Sơn – Tây nguyên

      2

      30

       

      21.

      DAI039

      Văn hóa dân gian Việt Nam

      2

      30

       

      22.

      VHH080

      Phong tục và lễ hội

      2

      30

       

      23.

      VHH023.1

      Tín ngưỡng và các tôn giáo ở Việt Nam

      2

      30

       

      24.

      VHH075

      Văn hóa ẩm thực

      2

      30

       

      25.

      VHH055.1

      Văn hóa trang phục

      2

      30

       

      26.

      VHH074

      Văn hóa kiến trúc

      2

      30

       

      27.

      VHH072

      Văn hoá nghệ thuật

      2

      30

       

      28.

      VHH018.1

      Quản lý văn hóa

      2

      30

       

      29.

      VHH017

      Quan hệ văn hóa Đông-Tây trong lịch sử

      2

      30

       

      30.

      VHH024

      Toàn cầu hóa với vấn đề xung đột và hội nhập văn hóa

      2

       

      30

       

      31.

      VHH062

      Thực tập chuyên môn

      4

      120

       

       

       

      3.2.2. Tự chọn  (22 TC) theo ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN NGÀNH

      (Sinh viên có thể chọn môn học ở nhóm khác nhau)

       

      STT

      Mã môn học

      Học phần

      Số TC

       

      Số tiết

       

      Ghi chú

      QUẢN LÝ VĂN HÓA & TRUYỀN THÔNG

       

       

       

      VHH053.1

      Văn hóa tổ chức – quản trị

      2

      30

       

      VHH077

      Di sản và quản lý di sản

      2

      30

       

      VHH068

      Chính sách văn hoá

      2

      30

       

      VHH069

      Thiết chế văn hoá

      2

      30

       

      VHH067

      Văn hóa công sở

      2

      30

       

      VHH031

      Văn hóa chính trị

      2

      30

       

      DAI043

      Nghiệp vụ ngoại giao

      2

      30

       

      VHH013

      Nghiệp vụ truyền thông

      2

      30

       

      VHH048

      Văn hóa nghe nhìn

      2

      30

       

      DAI042

      Tổ chức sự kiện

      2

      30

       

      BCH002

      Cơ sở lý luận báo chí và truyền thông

      3

      60

       

      BCH049

      Xã hội học về truyền thông đại chúng

      2

      45

       

      BCH055

      Công chúng truyền thông

      2

      30

       

      DAI041

      Quan hệ công chúng

      3

      60

       

      BCH042

      Truyền thông marketing

      2

      45

       

      VAN011

      Kỹ năng viết kịch bản

      2

      30

       

      DUL021

      Kỹ thuật nhiếp ảnh

      2

      45

       

      BCH032

      Quảng cáo

      2

      30

       

      DAI044

      Nghiệp vụ thư ký văn phòng

      2

      30

       

      VHH059

      Nghiệp vụ dẫn chương trình

      2

      30

       

      VHH071

      Phương pháp nghiên cứu điền dã và xử lý tư liệu văn hóa học

      2

      30

       

      VHH007

      Khóa luận tốt nghiệp (điểm TB từ 7.0 trở lên)

      10

      150

       

      VHH078

      Thực tập tốt nghiệp

      6

      90

       

      NGHỆ THUẬT HỌC & DU LỊCH

       

       

       

      VHH083

      Lý thuyết tiếp nhận nghệ thuật

      2

      30

       

      VHH087

      Ngôn ngữ nghệ thuật điện ảnh và truyền hình

      2

      30

       

      VHH082

      Cảm thụ và phê bình điện ảnh

      2

      30

       

      VHH086

      Nghệ thuật tạo hình Đông Nam Á

      2

      30

       

      VHH081

      Âm nhạc truyền thống Việt Nam

      2

      30

       

      VHH085

      Nghệ thuật sân khấu truyền thống Việt Nam

      2

      30

       

      VHH084

      Mỹ thuật ứng dụng

      2

      30

       

      VHH073

      Văn hóa mỹ thuật

      2

      30

       

      DAI037

      Văn hóa Việt Nam qua ngôn ngữ

      2

      30

       

      VHH058

      Văn hóa Việt Nam qua văn học

      2

      30

       

      VHH063

      Nghệ thuật biểu diễn

      2

      30

       

      VHH003

      Các nền văn hóa khảo cổ Việt Nam

      2

      30

       

      VHH037

      Văn hóa du lịch

      2

      30

       

      VHH070

      Du lịch tâm linh

      2

      30

       

      DUL048

      Quy trình và phương pháp hướng dẫn du lịch

      3

      60

       

      DUL024

      Marketing du lịch

      3

      45

       

      DUL011

      Du lịch sinh thái

      2

      30

       

      VHH030

      Văn hóa Champa

      2

      30

       

      VHH079

      Triết lý âm dương trong văn hoá nhận thức của người Á Đông

      2

      30

       

      VHH051.1

      Văn hóa Phật giáo

      2

      30

       

      VHH044

      Văn hóa Kitô giáo

      2

      30

       

      VHH040.1

      Văn hóa Hồi giáo

      2

      30

       

      VHH007

      Khóa luận tốt nghiệp (điểm TB 7.0 trở lên)

      10

      150

       

      VHH078

      Thực tập tốt nghiệp

      6

      90

       

       

        Ghi chú:

    3. Các môn tự chọn chỉ tổ chức khi có ít nhất 30 SV đăng ký học.
    4. Các môn có điều chỉnh tên môn học hoặc tích hợp vào môn khác so với chương trình trước có thể cho sinh viên học bù môn gần (trường hợp có sinh viên đăng ký tín chỉ học trước)
    5.  

       

    6. Thời gian đào tạo

      Chương trình Cử nhân Văn hoá học hệ chính quy đào tạo với thời gian chuẩn là 04 năm, tương đương 08 học kỳ. Tuy nhiên tuỳ theo điều kiện và khả năng của mình, sinh viên có thể rút ngắn hoặc kéo dài thời gian theo phương thức học theo tín chỉ có thể còn từ 3 – 3,5 năm.

    7. Khối lượng kiến thức toàn khoá

      Khối lượng kiến thức toàn khoá sinh viên phải đạt được tối thiểu là 120 tín chỉ (không kể ngoại ngữ và tin học), bao gồm:

      KHỐI KIẾN THỨC

      SỐ TÍN CHỈ

      GHI CHÚ

      1. Giáo dục đại cương

      31 - 32

      Không kể ngoại ngữ và tin học

      2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

      89  

       

      2.1. Bắt buộc

      69

       

      2.2. Tự chọn

      20

       

      Tổng cộng:

      120 - 121

       

       

    8. Đối tượng tuyển sinh

      Chương trình đào tạo cử nhân VĂN HÓA HỌC Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn thuộc Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh có thể tiếp nhận các đối tượng dưới đây dự thi tuyển sinh đại học:

      - Những người có bằng tốt nghiệp PTTH (tú tài) muốn đi sâu tìm hiểu về văn hóa học và văn hóa dân tộc;

      - Những cán bộ đang công tác trong ngành văn hóa - thông tin có bằng tốt nghiệp PTTH (tú tài) có nhu cầu hoàn tất trình độ đại học về văn hoá học;

      - Những người đã có một hoặc trên một bằng đại học, đang làm việc trong các ngành có liên quan hoặc có nhu cầu hiểu biết về văn hóa học và văn hóa dân tộc (số này sẽ học hệ chính quy bằng hai trong 2,5 năm);

      - Việt kiều và con em Việt kiều hoặc những người nước ngoài có bằng tốt nghiệp PTTH (tú tài) hoặc tương đương, giỏi tiếng Việt, có nhu cầu tìm hiểu về văn hoá học và văn hóa Việt Nam.

      Chương trình đào tạo cử nhân VĂN HÓA HỌC Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn thuộc Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh tuyển sinh/xét tuyển theo quy chế tuyển sinh quốc gia theo 2 khối thi:

      - Khối C (thi 3 môn: Văn - Sử - Địa)

      - Khối D1 (thi 3 môn: Văn - Toán - Ngoại ngữ).

    9. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

      7.1. Quy trình đào tạo

      - Chương trình đào tạo bậc Cử nhân ngành Văn hoá học hệ chính quy được tổ chức theo học chế tín chỉHọc chế này yêu cầu sinh viên phải tích lũy tối thiểu 120 tín chỉ (chưa kể ngoại ngữ và tin học), gồm hai khối kiến thức đại cương và chuyên nghiệp trong khoảng thời gian từ 3 năm đến 4 năm học (tùy theo khả năng học tập của sinh viên).

      - Sinh viên phải đăng ký học phần và hoàn thành các môn học của từng khối kiến thức, đảm bảo tính thống nhất, liên thông giữa các khối kiến thức của chương trình đào tạo.

      - Trong quá trình học tập và rèn luyện, sinh viên phải chấp hành đúng những nội quy, quy định của nhà trường; phải tham gia học tập, nghiên cứu, dự đầy đủ các buổi làm bài tập thực hành, thực tập, kiểm tra giữa kỳ, thi hết môn học để tích lũy đủ khối lượng kiến thức cần thiết.

      - Cuối khóa học, những sinh viên hội đủ tất cả các điều kiện theo quy định của Nhà trường thì sẽ được xem xét công nhận và cấp bằng tốt nghiệp.

      7.2. Điều kiện tốt nghiệp

      Sinh viên hội đủ những điều kiện sau đây thì được Hiệu trưởng xem xét cấp bằng Cử nhân ngành Văn hoá học:

      - Tích luỹ đủ số lượng tín chỉ theo quy định trong chương trình đào tạo (tổng cộng tối thiểu 140 tín chỉ cho toàn khóa học).

      - Không còn nợ Trường bất cứ thứ gì, kể cả điểm các học phần, học phí, sách báo của Thư viện v.v...

- Thang điểm được tính theo thang điểm 10.

- Điểm kiểm tra, điểm thi cuối môn học được tính theo thang điểm 10, làm tròn đến 0,5.

- Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được lấy đến 02 chữ số thập phân.

 

KHOA VĂN HÓA HỌC


Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.